vietlinh.vn | Tin tức | Kỹ thuật | Sản phẩm | Doanh nghiệp | Việc làm | Chuyện nhà nông | SVC | Tin nội bộ | English | 中文 | Tìm kiếm | Liên hệ

© Copyright 2000 vietlinh.vn ® VietLinh giữ bản quyền

Tel: (028) 383.99779
Hotline: 090.889.2699

Kỹ thuật nuôi trồng, khai thác, chế biến thủy hải sản

VietGap trong nuôi trồng thủy sản: Các biểu mẫu ghi chép hoạt động nuôi thương phẩm

Hướng dẫn áp dụng VIETGAP đối với nuôi thương phẩm cá tra (P. hypophthalmus), tôm sú (P. monodon) và tôm chân trắng (P. vannamei)

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG VIETGAP

ĐỐI VỚI NUÔI THƯƠNG PHẨM CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS), TÔM SÚ (PENAEUS MONODON) VÀ TÔM CHÂN TRẮNG (PENAEUS VANNAMEI)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-BNN-TCTS ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Phần thứ ba

CÁC BIỂU MẪU GHI CHÉP VÀ PHỤ LỤC

1. Thông tin chung về cơ sở nuôi
- Tên của cơ sở nuôi ……………………….…….… Mã số đăng ký VietGAP ………..
- Họ và tên của chủ cơ sở nuôi ………….……….…………..……………………………
- Địa chỉ:
Ấp (thôn) .................................................................... ….……………
Xã (Phường) …………………………………..…………………………………………….
Huyện (Thị xã, Thành phố) ………………………………….…………….......................
Tỉnh (Thành phố)….…………………………………….…………………………………..
- Điện thoại liên lạc ............................................................................…………………
- Tổng diện tích cơ sở nuôi (m2).………………………………………………………….
- Tổng diện tích mặt nước ao nuôi (m2) ……….…………………………………………
- Tọa độ địa lý (kèm theo sơ đồ ao nuôi)………………………………………………….
- Đối tượng nuôi. … ………………………………………………...……………………….
- Năm sản xuất ……………………….…….……… Chu kỳ nuôi …..…………………….

2. Các biểu mẫu ghi chép

Biểu 1. Thông tin chung về các ao nuôi.


Ao số

Diện tích

Mã số ao

Ngày thả giống

Mật độ thả

Cỡ giống

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 2. Nhật ký ao nuôi: Ao số ………..


Ngày tháng năm

Số lượng tôm, cá

Tình trạng vật nuôi

Thể tích nước cấp (m3)

Số tôm, cá bị loại thải, chết
(con)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3. Ghi chép tình hình nhập thức ăn công nghiệp


Ngày tháng năm

Loại thức ăn, nhà sản xuất

Số lượng
(kg)

Tên người/ cửa hàng đại lý bán và địa chỉ

Ngày sản xuất

Hạn sử dụng

Số lô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 4. Ghi chép tình hình mua nguyên liệu sản xuất thức ăn tự chế biến


Ngày tháng năm

Loại nguyên liệu

Số lượng
(kg)

Tên người/ cửa hàng đại lý sản xuất/ bán nguyên liệu và địa chỉ

Ngày sản xuất

Hạn sử dụng

Đánh giá cảm quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 5. Ghi chép về sử dụng thuốc/ chất bổ sung trộn thức ăn


Ngày tháng năm

Loại thức ăn

Loại thuốc/chất bổ sung

Tỷ lệ phối trộn

Khối lượng thuốc (g)

Người trộn

Ao nuôi sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 6. Ghi chép về con giống thả nuôi


Ngày tháng năm

Số lượng
(con)

Cơ sở bán, địa chỉ

Ngày tuổi giống (ngày)

Cơ quan cấp giấy xét nghiệm

Thả tại ao số

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 7. Bảng theo dõi sử dụng thức ăn: Ao số …….


Ngày tháng năm

Loại thức ăn

Nhà SX

Khối lượng tôm, cá ước tính (kg)

Tỷ lệ cho ăn
(%)

Tổng lượng thức ăn cho ăn (kg)

Lần 1
(kg)

Lần 2
(kg)

Lần …
(kg)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 8. Theo dõi nhập thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học


Ngày tháng năm

Tên hóa chất, thuốc, chế phẩm sinh học

Số lượng
(liều, kg, g, gói)

Tên người/cửa hàng đại lý bán và địa chỉ

Số lô

Hạn sử dụng

Cách bảo quản (tủ lạnh, trong kho)

Ghi Chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 9. Theo dõi sử dụng thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học


Ngày tháng năm

Số ao, loài nuôi

Nguyên nhân/ triệu chứng

Kích cỡ trung bình

Tổng sinh khối

Tên thuốc sử dụng

Liều lượng, cách dùng

Tên người dùng thuốc

Kết quả điều trị

Ngày sớm nhất được thu hoạch

Tên cán bộ chuyên môn hướng dẫn dùng thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 10. Theo dõi tốc độ sinh trưởng và tỷ lệ sống: Ao số ……..


Lần kiểm tra

Ngày tháng năm kiểm tra

Mật độ trung bình
(con/m2)

Khối lượng trung bình
(g/con)

Tốc độ sinh trưởng so với lần kiểm tra trước (%)

Tỷ lệ sống (%)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 11. Theo dõi môi trường nước ao nuôi: Ao số ……..


Ngày tháng năm

Oxy (mg/l)

pH

Độ trong

Độ mặn
(o/ oo)

H2S (mg/l)

NH3
(mg/l)

Độ kiềm
(mg/l)

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đo độ mặn chỉ áp dụng đối với cơ sở nuôi tôm. Ngoài ra phải theo dõi độ mặn ở khu vực xung quanh như kênh cấp nước, ruộng lúa gần nhất; vườn cây ăn trái, khu vực đổ bùn thải lên (bờ ao, hoặc sân vườn nhà v.v.)

 

Biểu 12. Ghi chép theo dõi xử lý xác tôm, cá chết, chất thải, tiêu huỷ hoá chất quá hạn sử dụng


Ngày tháng năm

Danh mục (xác tôm, cá, rác, chất thải, hoá chất quá hạn sử dụng)

Số lượng/khối lượng

Phương án xử lý

Tên người xử lý

 

Tôm, cá ốm

 

 

 

 

Tôm, cá chết

 

 

 

 

Vỏ bao thức ăn

 

 

 

 

Vỏ chai đựng hóa chất

 

 

 

 

Các loại rác, chất thải sinh hoạt

 

 

 

 

Hoá chất quá hạn sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 13. Theo dõi xuất bán tôm, cá thương phẩm


Ngày tháng năm

Ao số

Khối lượng thu (kg)

Ngày được phép thu bán (theo chỉ định nếu có sử dụng thuốc)

Phương pháp thu hoạch

Phương pháp vận chuyển

Tên người/ cơ sở mua, địa chỉ

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 14. Danh sách nhân công


TT

Họ và tên

Địa chỉ thường trú

Số CMTND

Năm sinh

Giới tính

Bằng cấp

Nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Về lại trang: Hướng dẫn áp dụng VIETGAP đối với nuôi thương phẩm cá tra (P. hypophthalmus), tôm sú (P. monodon) và tôm chân trắng (P. vannamei)

2019: Nuôi trồng, khai thác, chế biến, mua bán thủy hải sản

DNTN VIỆT LINH
Địa chỉ: 71/14 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 383.99779 - 0902.580018, Hotline: 090.889.2699
Email: vietlinh[vietlinh.vn], vietlinhsaigon[gmail.com]. Facebook: VietLinh

TRANG TIN ĐIỆN TỬ VIỆT LINH - ĐI CÙNG NHÀ NÔNG
vietlinh.com.vn  vietlinh.vn
Giấy phép số 52/GP-BC do Cục Báo chí Bộ Văn Hoá Thông Tin cấp ngày 29/4/2005
Giấy phép số 541/GP-CBC do Cục Báo chí Bộ Thông Tin và Truyền thông cấp ngày 30/11/2007
® Viet Linh giữ bản quyền, © Copyright 2000 vietlinh.vn

Thông tin nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nuôi trồng, kỹ thuật, chế biến, nông sản, trồng trọt, chăn nuôi, thị trường, nuôi tôm, nuôi cá, gia súc, gia cầm, việc làm, mua bán, vật tư thiết bị, môi trường, phân bón, thuốc bảo bệ thực vật, thuốc trừ sâu, thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, cây ăn quả, cây công nghiệp, cây hoa màu, cây lương thực, cây hoa cảnh, cây thuốc, dược liệu, sinh vật cảnh, phong lan, nông thôn, nông dân, giải trí. All of aquaculture, agriculture, seafood and aquarium: technology, market, services, information and news.

Về đầu trang