vietlinh.vn | Tin tức | Kỹ thuật | Sản phẩm | Doanh nghiệp | Việc làm | Chuyện nhà nông | SVC | Tin nội bộ | English | 中文 | Tìm kiếm | Liên hệ

© Copyright 2000 vietlinh.vn ® VietLinh giữ bản quyền

Tel: (028) 383.99779
Hotline: 090.889.2699

Chuyện nhà nông

Danh mục các mặt hàng phục vụ nuôi trồng thủy sản nhập khẩu có điều kiện

BỘ THUỶ SẢN

---

Số:20 /2003/QĐ-BTS

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------------

Hà nội, ngày 12 tháng 12 năm 2003

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG PHỤC VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NHẬP KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN

(Kèm theo Quyết định số 20/2003/QĐ - BTS ngày 12 tháng 12  năm 2003 của Bộ thuỷ sản)


Tất cả các mặt hàng nằm trong phụ lục này khi nhập khẩu phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 

- Giấy  phép của cơ quan thẩm quyền nước sản xuất cho phép sản xuất loại sản phẩm nhập khẩu. 

- Phiếu phân tích chất lượng của nhà sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn đã đăng ký sản xuất.  

 

STT

Tên hàng

Điều kiện bổ sung

1

2

3

A

Thức ăn thủy sản, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản

 

1

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm

Đáp ứng đủ yêu cầu của tiêu chuẩn ngành 28 TCN 102:1997

2

Thức ăn tôm giống

 

2.1

Artemia cyst (Brine Shrimp eggs) Tỷ lệ nở ≥ 70%

 

2.2

Tảo khô Spirulina Thành phần chính:Protein ≥ 55%, Lipid ≥ 3%

 

3

Chất bổ sung vào thức ăn (thức ăn bổ sung): Thành phần chính:

 

3.1

Hỗn hợp vitamine: Vitamin: A,D,B1,B2, B6, E

 

 

Các Acid Amine: -Các acid Amin > 3 loại

Sản phẩm chứa từ 4 loại Acid amine trở lên nằm trong bảng 2 đính kèm.

3.2

Chất khoáng: Thành phần chính: Calcium(Ca), Sodium(Na), Potassium(K), Magnesium(Mg), Iron(Fe), Copper(Cu), Zinc(Zn), Cobalt(Co), Manganese(Mn), Phosphorus (P)

- Các Ion ở dạng sunfat - Sản phẩm chứa từ 3 loại khoáng trở lên.

3.3

Ascorbic Acid ( Vitamine C) ≥ 20%

 

3.4

Chế phẩm sinh học: - Số giống, loài vi khuẩn ≥ 3

- Enzyme : ≥ 3 loại

 

Sản phẩm chứa ít nhất 3 giống hoặc loài vi khuẩn hoặc Enzyme nằm trong bảng 1 đính kèm.

3.5

Soybean Lecithin: Thành phần chính -Aceton Insoluble ≥ 60% - Acid value (mgKOH/g) ≤ 32%

 

4

Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản

Có ngành nghề sản xuất thức ăn thuỷ sản.

B

Thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học, nguyên liệu sản xuất thuốc và hoá chất dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.

 

1

Hoá chất: Tên thương mại/Thành phần chính:

 

1.1

Zeolite: SiO2 ≥ 70%

 

1.2

Dolomite: CaMg ( CO3)2 ≥ 80%

 

1.3

Vôi: CaCO3 ≥ 90%

 

1.4

Calcium Hypochlorite: Ca(OCl)2 ≥ 65%

 

1.5

BKC: (Benzalkonium Chloride hay alkyl dimethyl benzyl ammonium chloride) ≥ 50%

 

1.6

Các hợp chất Iodine: nồng độ ≥ 10%

 

1.7

Protectol GDA: (Glutaraldehyde) ≥ 50%

 

1.8

Trifluralin: ( Trifluoro - 2,6- Dinitro - NN- Dipropyl-2 - Toluidine > 44 % )

 

2

Chế phẩm sinh học  
Thành phần chính

 

2.1

Dạng vi sinh

 

2.1.1

Dạng thứ nhất: - Tổng số vi khuẩn (cfu)/g hay ml ≥ 1 x 109 - Số giống, loài vi khuẩn ≥ 3

Sản phẩm chứa ít nhất 3 giống hoặc loài vi khuẩn nằm trong bảng 1 đính kèm.

2.1.2

Dạng thứ hai: - Tổng số vi khuẩn(cfu)/g hay ml ≥ 1 x 109 - Số giống, loài vi khuẩn ≥ 3 - Enzyme ≥ 3 loại

Sản phẩm chứa ít nhất 3 giống hoặc loài vi khuẩn và Enzyme nằm trong bảng bảng 1 đính kèm.

2.2

Dạng thực vật

 

2.2.1

Yucca: Thành phần chính: Protein ≥ 2% Lipid ≥ 0,7%  

 

3

Các chất khác

 

3.1

Chất diệt cá tạp Thành phần: Saponin ≥ 12%

 

3.2

Chất khoáng: Thành phần chính Calcium(Ca), Sodium(Na), Potassium(K), Magnesium(Mg), Iron( Fe), Copper(Cu), Zine(Zn), Cobalt(Co), Manganese(Mn), Phosphorus (P)

- Các Ion ở dạng sunfat - Sản phẩm chứa từ 3 loại khoáng trở lên

4

Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y thuỷ  sản

- Có ngành nghề sản xuất thuốc thú y thuỷ sản . 
- Có giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thuốc thú y thuỷ sản.

 

Bảng 1: DANH MỤC CÁC GIỐNG, LOÀI VI KHUẨN VÀ ENZYME

 

TT

Tên các giống, loài vi khuẩn và Enzyme

TT

Tên các giống, loài vi khuẩn và Enzyme

 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

Vi khuẩn

- Nitrosomonas sp

- Nitrobacter sp

- Bacillus laterosporus

- Bacillus licheniformis

- Bacillus subtilis

- Bacillus thuringiensis

- Bacillus megaterium

- Bacillus lactobacillus

- Bacillus criculans

- Bacillus polymyxa

- Bacillus amyloliquefaciens

- Bacillus mesentericus

- Bacillus pumilus

- Bacilus laevolacticus

- Bacillus stearothermophilus

- Bacillus cereus

- Bacillus azotofornans

- Bacillus aminivorans

- Lactobacillus lactis

- Lactobacillus acidophilus

- Lactobacillus bifidobacterrium

- Lactobacillus helveticus

- Lactobacillus plantarum

- Pediococcus acidilactici

- Candida utilis

- Bacteroides ruminicola

27

28

29

30

31

32

33

 

 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

 

- Bacteroides succinogenes

- Cellulomonas

- Enterobacter

- Clostridium butyricum

- Rhodopseudomonas

-Saccharomyces cerevisiae

- Pseudomonas putida

 

Enzyme

- Protease

- Lipase

- Amylase

- Hemicellulase

- Pectinase

- Cellulase

- Alpha galactosidae

- Xylanase

- Isomerase

- Catalase

- Esterase

- Hydrolase

- Oxidoreductase

 

Bảng 2: DANH MỤC CÁC LOẠI ACID AMINE

 

STT

Tên

STT

Tên

01

Arginine

02

Glycine

03

Histidine

04

Isoleucine

05

Leucine

06

Lysine

07

Methionine

08

Cystine

09

Phenylalanine

10

Tyrosine

11

Serine

12

Threonine

13

Tryptophan

14

Valine

15

Alanine

16

Glucosamine

Theo Fisternet


2019: Nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp: Tin tức, kỹ thuật, việc làm, sản phẩm, nguyên liệu, vật tư, thiết bị

DNTN VIỆT LINH
Địa chỉ: 71/14 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84-028) 3839.9779 - 6274.2757 - 0902.580018, Hotline: 090.889.2699
Email: vietlinh [vietlinh.vn], vietlinhsaigon [gmail.com]. Facebook: VietLinh

TRANG TIN ĐIỆN TỬ VIỆT LINH - ĐI CÙNG NHÀ NÔNG
vietlinh.com.vn  vietlinh.vn
Giấy phép số 52/GP-BC do Cục Báo chí Bộ Văn Hoá Thông Tin cấp ngày 29/4/2005
Giấy phép số 541/GP-CBC do Cục Báo chí Bộ Thông Tin và Truyền thông cấp ngày 30/11/2007
® Viet Linh giữ bản quyền, © Copyright 2000 vietlinh.vn

Thông tin nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nuôi trồng, kỹ thuật, chế biến, nông sản, trồng trọt, chăn nuôi, thị trường, nuôi tôm, nuôi cá, gia súc, gia cầm, việc làm, mua bán, vật tư thiết bị, môi trường, phân bón, thuốc bảo bệ thực vật, thuốc trừ sâu, thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, cây ăn quả, cây công nghiệp, cây hoa màu, cây lương thực, cây hoa cảnh, cây thuốc, dược liệu, sinh vật cảnh, phong lan, nông thôn, nông dân, giải trí. All of aquaculture, agriculture, seafood and aquarium: technology, market, services, information and news.

Về đầu trang