Dụng cụ đo độ mặn, tỉ trọng, nhiệt độ, độ ngọt, độ cồn
Bút đo, máy đo, khúc xạ kế
Ti-SAT 100A ; 28 - Khúc xạ kế đo độ mặn, tỉ trọng (Trans - Singapore)
- Ti-SAT 100A: 0-100 ‰ (1.000-1.070)
- Ti-SAT 28: 0-28 %
Xem chi tiết
Khúc xạ kế đo độ mặn RHS-10ATC
(HK/TQ)
- Khoảng đo độ mặn: 0 - 10 % (0-100 phần ngàn). Khoảng đo tỷ trọng: 1.000-1.070
Xem chi tiết
Master S10M; 28M; SMill - Khúc xạ kế đo độ mặn, tỉ trọng (Atago - Nhật)
Master S10M: 0-10%; S 28M: 0-28%; SMillM: 0-100 ‰ (1,000-1,070)
Xem chi tiết
KXK MA 887 - KXK điện tử đo độ mặn, tỉ trọng, n/độ (Milwaukee - RumaninEU)
- Khoảng đo độ mặn: 0 - 150 ppt (1.000-1.114); nhiệt độ: 0 - 80 độ C
Xem chi tiết
DMT-20 - Máy đo độ mặn, nhiệt độ
(DYS - Hàn Quốc)
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 ~ 5.0 %
Khoảng đo nhiệt độ: 0 ~ 100 độ C
Xem chi tiết
DMT-10 - Máy đo độ mặn / Nhiệt độ / Tỷ trọng
(DYS - Hàn Quốc)
- Khoảng đo độ mặn: 0.0~5.0 %; nhiệt độ: 0~100 độ C; Tỷ trọng: 1.000 - 1.037 S.G
Xem chi tiết
EB-158P - Bút đo độ mặn thực phẩm và dung dịch (Eshin - Nhật)
- Khoảng đo độ mặn: 0.0~5.0%
- Độ phân giải: 0.1%
Xem chi tiết
SS-31A - Bút đo độ mặn, nhiệt độ t/phẩm và dung dịch (Sekisui - Nhật)
- Khoảng đo độ mặn: 0.0~5.0%
- Khoảng đo nhiệt độ: 0.0~70 độ C
Xem chi tiết
PAL-1 - KXK điện tử đo độ ngọt (Brix), nhiệt độ (Atago - Nhật)
MA 871 - KXK điện tử đo độ ngọt (Brix), nhiệt độ (Milwaukee - Rumani EU)
MR62, MR90 - Khúc xạ kế đo độ ngọt (Brix) (Milwaukee - EU)
Ti-RBX32; RBX0090 - Khúc xạ kế đo độ ngọt (Brix) (Trans - Singapore)
Master xM; Pal - Khúc xạ kế đo độ ngọt (Brix) (Atago - Nhật)
- Master M: 0-33%; 2M: 28,0-62,0%; 3M: 58,0-90%; 4M: 45,0-82,0%; 53M: 0-53,0%
Xem chi tiết