www.vietlinh.vn | Tin tức | Kỹ thuật nuôi trồng | Thảo luận - Hỏi đáp | Giới thiệu - Mua bán - Rao vặt | Việc làm | Chuyện nhà nông | Tin nội bộ | English | 中文 | Liên hệ

© Copyright | Viet Linh giữ bản quyền
® www.vietlinh.vn since 2000

Tel: (028) 383.99779
Hotline: 090.889.2699
 

Sử dụng thảo dược trong chăn nuôi

 

Kỹ thuật nông nghiệp và thủy sản

Vietnamese - English Dictionary of Agriculture, Aquaculture and Fishery

Từ điển nông nghiệp và thủy sản Việt - Anh

>> Xem thêm các từ điển Anh - Việt

Editor © VietLinh

A

Ao chứa, ao trữ: Reservor

Ao nuôi: Grow-out pond

Ao xử lý: Treatment pond

Ấu trùng: Larva, larvae

B

Bán thâm canh: Semi-intensive

Bào ngư: Abalone

Bề mặt: surface

Bệnh: Disease

Bệnh tả: Cholera

Bón phân: Manuring

Bong bóng cá: Fish bladder, Air bladder, Swimbladder

Bột (thức ăn): Meal

Bột cá: Fish meal

Bột huyết: Blood meal

Bột tôm: Shrimp meal

Bột xương: Bone meal

C

Cá: Fish

Cá bột (từ khi cá mới nở đến khi hấp thụ hết chất dinh dưỡng của túi noãn hoàng), trừ họ cá hồi: Alevin

Cá hồi giống giai đoạn di cư ra biển: Smolt

Cá hương, cá giống: fly, fingerling

Cá nước mặn: Salt-water fish

Cá nước ngọt: Freshwater fish

Cánh đuôi (nằm 2 bên gai đuôi), quạt đuôi: Uropod, Tail fan

Cần câu cá: Fishing pole, Fishing rod

Con lai: Hybrid

Chân bơi (dưới phần bụng tôm): Pleopod, Swimmeret

Chân bò (dưới phần đầu tôm): Pereopod, Walking leg

Chất khử trùng: Disinfectant

Chỉ trên lưng tôm (ruột tôm): Vein, Intestine

Chiếu xạ: Irradiating

Chủy của tôm: Rostrum

Chượp, ướp muối: Salted, Brined

 

Tên các loại cá (Tên tiếng Việt: Tên tiếng Anh - Tên Latin)

Tên các loài cua (Tên tiếng Việt: Tên tiếng Anh - Tên Latin)

Tên tiếng Anh - Tên tiếng Việt - Tên latin một số loài cá nước ngọt của Việt Nam

Tên tiếng Anh - Tên tiếng Việt - Tên latin một số loài cá biển của Việt Nam

 

D

Dạ dày: Stomach

Dưa chuột: Cucumber

Đ

Đa dạng: Diversity

Đa dạng sinh học: Biodiversity

Đa dạng sinh học nông nghiệp: Agrobiodiversity, Agricultural biodiversity

Đá bọt: Air stone, Diffuser stone

Đánh cá: To fish

Đầm phá (đầm nước lớn): Lagoon

Đất: Soil

Đậu bắp: Orka

Độ cao so với mặt nước biển: Altitude

Độ mặn: Salinity

Độ trong: Transparency

Độ đục: Turbidity

Động vật không xương sống: Invertebrate

Đốt ở phần bụng tôm, đốt bụng: Abdominal segment

Đường tiêu hóa: Digestive tract

E

 

G

Gai đuôi của tôm: Telson

Gan: Liver

Giáp xác: Crustacean

Giao phối cận huyết: Inbreeding

Giâm cành: Cutting

H

Hàm dưới: Mandible

Hàm trên: Maxillary

Hấp: Steaming

Hiếu khí: Aerobic

Hữu cơ / Sinh thái: Organic

I

 

K

Kháng sinh, thuốc kháng sinh: Antibiotic, Antibiotics

Kháng khuẩn: Antiseptics

Không khí: Air

Khử trùng:  Disinfection

Kích cỡ thương phẩm: Marketable size

Kiềm: Alkaline

Kỵ khí: Anaerobic

L

Lai giống: Hybridization, Crossbreeding

Lai ghép: Hybrid introgression

Lây nhiễm: Infectious

Lưỡi câu: Fish-hook

M

Mai, mai cua, mai rùa, mai baba: Carapace

Mang: Gills

Máu lạnh: Cold-blooded, Poikilothermic

Máy nén khí: Air compressor

Máy thổi khí: Air blower

Mật độ: Density

Mật độ thả: Stocking density, Stocking rate

Miệng: Mouth

Mùn bã hữu cơ: Detritus

Muối dưa: Pickled

N

Tên tiếng Anh - Tên tiếng Việt - Tên latin của một số loài nhuyễn thể

Nắp mang: Operculum, Gill cover

Nghề cá: Fishery

Noãn hoàng: Yolk

Nông học: Agronomy

Nông nghiệp: Agriculture

Người câu cá, người đánh cá, dân chài lưới: Fisherman

Nuôi cọc: Stake culture, Stick culture

Nuôi đáy: Flat culture, Bottom culture

Nuôi đăng lưới chắn, Nuôi đăng quầng: Enclosure culture, Pen culture

Nuôi giàn khung: Trestle culture

Nuôi khay: Tray culture

Nuôi trồng thủy sản: Aquaculture

Nuôi trồng rong, tảo biển: Thalassoculture

Nước lợ: brackish water

Nước mặn: Salt water

Nước ngọt: Fresh water

P

Phân tầng do nhiệt độ: Thermal stratification

Phân chuồng: Manure

Phụ gia: Additive

Q

Quảng canh: Extensive

Quảng canh cải tiến: Semi-extensive

Quạt nước: Paddle wheel

Quạt đuôi, cánh đuôi (nằm 2 bên gai đuôi): Uropod, Tail fan

R

Râu: Antenna

Rong biển, Rau câu: seaweed

Rừng ngập mặn: Mangrove

Ruột: Intestine

Ruôt tôm: Vein, Intestine

 

Tên các loại rong biển (rau câu) (Tên tiếng Việt: Tên tiếng Anh - Tên Latin)

 

S

Sinh thái / Hữu cơ: Organic

Sục khí / máy sục khí: Aeration / Aerator

T

Tác nhân gây bệnh: Disease agent

Tảo: Alga / algae

Thả giống, thả nuôi thủy sản: Stocking

Thân nhiệt: Warm-blooded, Homoiothermic

Thận: Kidney

Thâm canh: intensive

Thích nghi: Adaptation

Thích nghi sống biển của cá hồi: Smoltification

Thuần hoá với những điều kiện phòng thí nghiệm: Acclimation

Thuần hoá với những hoàn cảnh môi trường tự nhiên: Acclimatization

Thuốc thú y: Veterinary drug

Thuốc trừ sâu: Insecticide

Thức ăn thủy sản: Aquafeed

Thủy lợi: Irrigation

Thủy triều: Tide

Tiêu hoá: Digestion

Tôm: Shrimp, Prawn

Trại sản xuất giống: Hatchery

Trang trại dự phần: Affiliated farm

Trang trại gia đình: Farmhouse

Triều cường: Spring tide

Trưởng thành: Adult

Tuyến sinh dục: Gonad

Túi mật: Gallbladder

Tự cung tự cấp: Subsistence

Tưới phun: Spray irrigation, Sprinkler irrigation, Rain irrigation

Tỷ lệ sống: Survival rate

Tỷ trọng kế: Areometer, Hydrometer

 

Tên các loại tôm (Tên tiếng Việt: Tên tiếng Anh - Tên Latin)

 

V

Vẩy: Scale

Vây: Fin

Vây đuôi: Caudal fin

Vây lưng: Dorsal fin

Vây hậu môn: Anal fin

Vây ngực: Pectoral fin

Vây bụng: Pelvic fin

Vòng đời: Life cycle

Vỏ đầu tôm: Carapace

Vôi: Lime

X

Xương: Bone

 

Sản phẩm chế biến

HOSO: head on shell-on shrimp: tôm nguyên con (còn đầu, còn vỏ)

HLSO: headless shell-on: tôm bỏ đầu nhưng phần vỏ của thân và đuôi để nguyên, còn được gọi là tôm vỏ

Butterfly-cut: Tôm xẻ bướm, là HLSO được xẻ sâu dọc lưng và mở ra như hình cánh bướm

Easy Peel: Tôm dễ lột, là HLSO được xẻ nông ở lưng từ đốt 1 đến đốt 5 để dễ lột vỏ

PD (hoặc PND): peeled and deveined shrimp: tôm lột vỏ, lấy chỉ, còn được gọi là tôm thịt

PUD: peeled undeveined shrimp: tôm đã lột hết vỏ nhưng không rút chỉ

PTO: peeled tail-on: tôm lột vỏ, chừa đuôi (đốt sát đuôi (đốt 6) và gai nhọn, cánh đuôi)

SUSHI: Tôm sushi chín (tiếng Nhật là sushi ebi  寿司エビ), tôm chế biến theo quy cách của khách hàng Nhật Bản: hấp lúc còn vỏ sau đó cắt đôi như xẻ bướm, rồi lột vỏ, cắt tỉa tạo hình và đóng gói, hút chân không.

NOBASHI: (tiếng Nhật là nobashi ebi 伸ばし海老), là tôm PTO chế biến theo quy cách của khách hàng Nhật Bản: tạo các lằn cắt ở bụng tôm hoặc hai bên hông tôm, đuôi (phần vỏ đốt cuối và các cánh đuôi) được xử lý bằng cách (tùy theo khách) cạo, chọc bằng mũi dao nhọn vào đuôi làm dịch bên trong ráo đi, cắt hình chữ V, cắt ngang, gai nhọn có thể cắt phần nhọn, hay lột bỏ vỏ của gai, ngâm dung dịch xử lý, bao gói...

Cá, sản phẩm cá đã bỏ da: Skinned

Hun khói: Smoked, Smoking

Editor © VietLinh

 

.

temp
temp
temp
temp

 

71/14 Trần Phú, P4, Q5, TP.HCM
Sáng: 7-11g, Chiều: 2-5g (T2 - sáng T7)
(028) 383.99779 | 627.42757 | 090.889.2699
vietlinh.kinhdoanh@gmail.com

 

 

 

 

 

 

 

Like www.vietlinh.vn

 

All of aquaculture, agriculture, seafood and aquarium: technology, market, services, information, news, jobs: shrimp, fish, casttle, poutry, tools, equipment, machine, enviroment, tester, testkit, metter, feed, materials, pH test, amonia, nitrat, nitrit, refractometer, chlorin, DO tester, saltity, moisture, temperature, laboratory, research.